Thuốc tiêu trĩ SAFINAR

safinar, benh tri

Thành phần:

Mỗi viên nang có chứa:

Cao Hòe giác(Fructus Sophorae) ................................................ 100mg

Cao phòng phong

(Radix Ledebouriellae seseloidis) ............................................... 50mg

Cao Đương quy(Radix Angelicae chinensis) ............................. 50mg

Cao Chỉ xác(Fructus Auqantii) ................................................... 50mg

Cao Hoàng cầm(Radix Scutellariae)............................................ 50mg

Cao Địa du(Radix Sanguisorbae)................................................ 50mg

 

Tá dược: Talc, magnesi, Lactose vừa đủ 1 viên

Đặc tính dược lý:

Hoè giác(Fructus Sophorae): Vị đắng lạnh. Công dụng: Sơ phong nhiệt, mát đại tràng.

-    Địa du(Radix Sanguisorbae): Vị đắng, tính hơi hàn(lạnh), không có độc. Công năng: Lương huyết, cầm máu.

-    Đương quy(Radix Angelicae sinensis): Vị ngọt, cay, tính ôn. Có tác dụng hoạt huyết, nhuận táo, hoạt trường, điều huyết, thông kinh.

-    Phòng phong(Radix Ledebouriellae seseloidis): Vị cay, ngọt, tính ôn, không độc, quy vào 5 kinh là bàng quang, can, phế, tỳ, vị. Có tác dụng phát biểu, tán phong, trừ thấp, là thuốc chữa nhức đầu, choáng váng, mắt mờ, trừ phong, đau khớp xương.

-    Chỉ xác(Fructus Aurantii): Vị khổ, tân, ôn, quy vào các kinh tỳ, vị. Công năng: Lý khí, khoan trung, hành trệ, tiêu trướng. Chủ trị: Ngực sườn khí trệ, đầy trướng, đau sa dạ dày, sa trực tràng, sa dạ con. Kiêng kỵ: Phụ nữ có thai không nên dùng.

-    Hoàng cầm(Radix Scutellariae): Vị đắng, quy vào các kinh tâm, phế, đại trường, tiểu trường. Công năng: Thanh nhiệt, táo thấp, tả hỏa, giải độc, chỉ huyết, an thai.

Chủ trị: Thấp nhiệt, đầy bĩ, kiết lị, tiêu chảy, ho do phế nhiệt, bứt rứt, khát nước, huyết nhiệt.

 

Chỉ định:

Điều trị trĩ nội, ngoại, đi ngoài ra máu, mát đại tràng và ngăn ngừa tái phát.

 

Liều lượng và cách dùng:

Uống mỗi lần 2-3 viên x3 lần/ngày.

Mỗi đợt điều trị nên dùng 1-2 tháng. Trong quá trình điều trị nên uống nước nhiều, từ 1,5 đến 2 lít nước mỗi ngày; kiêng ăn các thức ăn sống, lạnh, cay, rượu, bia, cà phê.

 

Chống chỉ định: Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Thận trọng: Chưa có thông tin

Tác dụng không mong muốn: Chưa có thông tin

Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Người lái xe hay vận hành máy móc: Dùng được

Tương tác thuốc: Chưa có thông tin về tương tác với các thuốc khác.

Bảo quản: Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30oC.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn.

Tiêu chuẩn: Thuốc sản xuất theo TCCS.

Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng.

 

Để xa tầm tay của trẻ em

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến thầy thuốc